VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cuộc sống" (1)

Vietnamese cuộc sống
button1
English Nliving
Example
cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
Stable life in Vietnam
My Vocabulary

Related Word Results "cuộc sống" (0)

Phrase Results "cuộc sống" (9)

cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định
Stable life in Vietnam
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
essential for life
Họ sống cuộc sống cần kiệm.
They live a frugal life.
Tôi sống một cuộc sống thong thả.
I live a leisurely life.
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
It's necessary to maintain work-life balance.
Cô ấy ví von cuộc sống như biển.
She compared life to the sea.
Cuộc sống bị xáo trộn.
Life is disturbed.
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
Everyone in the world desires a peaceful life.
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cuộc sống cho người dân.
The government is striving to improve the lives of its people.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y